Từ: 浩繁 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 浩繁:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 浩 • 繁

Nghĩa của 浩繁 trong tiếng Trung hiện đại:

[hàofán] to và nhiều; to nặng; nhiều; rất nhiều; quá nhiều。浩大而繁多;繁重。
浩繁的开支
tiêu xài quá nhiều

Nghĩa chữ nôm của chữ: 浩

hạo浩:hạo hực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 繁

phiền繁:phiền tinh (sao đầy trời);làm phiền, phiền sầu
phồn繁:phồn hoa
tấn繁: 
浩繁 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 浩繁 Tìm thêm nội dung cho: 浩繁