Nghĩa của 浪子 trong tiếng Trung hiện đại:
[làngzǐ] lãng tử; kẻ bạt mạng; kẻ phóng đãng; kép khiêu vũ; kẻ phong lưu。游荡不务正业的青年人;二流子。
浪子回头。
kẻ bạt mạng biết quay đầu hối cãi.
浪子回头。
kẻ bạt mạng biết quay đầu hối cãi.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 浪
| lãng | 浪: | lãng phí; lãng nhách; lãng đãng |
| lăng | 浪: | lăng xăng; lăng nhăng |
| lảng | 浪: | lảng tránh |
| lặng | 浪: | yên lặng |
| rằng | 浪: | nói rằng, rằng là |
| trảng | 浪: | trảng (bằng và trống trải; đãng trí) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 子
| gã | 子: | |
| tí | 子: | giờ tí |
| tở | 子: | tở (lanh lẹ) |
| tử | 子: | phụ tử |

Tìm hình ảnh cho: 浪子 Tìm thêm nội dung cho: 浪子
