Từ: 浪子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 浪子:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 浪 • 子

Nghĩa của 浪子 trong tiếng Trung hiện đại:

[làngzǐ] lãng tử; kẻ bạt mạng; kẻ phóng đãng; kép khiêu vũ; kẻ phong lưu。游荡不务正业的青年人;二流子。
浪子回头。
kẻ bạt mạng biết quay đầu hối cãi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 浪

lãng浪:lãng phí; lãng nhách; lãng đãng
lăng浪:lăng xăng; lăng nhăng
lảng浪:lảng tránh
lặng浪:yên lặng
rằng浪:nói rằng, rằng là
trảng浪:trảng (bằng và trống trải; đãng trí)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

gã子: 
tí子:giờ tí
tở子:tở (lanh lẹ)
tử子:phụ tử
浪子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 浪子 Tìm thêm nội dung cho: 浪子