Từ: 浮云 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 浮云:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 浮云 trong tiếng Trung hiện đại:

[fúyún] phù vân; mây trôi; mây giăng。飘浮的云彩。
浮云蔽日。
mây giăng đầy trời.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 浮

nổi:trôi nổi
phù:phù sa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 云

vân:vân mây; vân vũ (làm tình)
浮云 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 浮云 Tìm thêm nội dung cho: 浮云