Từ: 签收 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 签收:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 签收 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiānshōu] ký nhận (công văn, thư tín)。收到公文信件等后,在送信人指定的单据上签字,表示已经收到。
挂号信须由收件人签收。
thư đảm bảo cần phải có chữ ký của người nhận.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 签

kiểm:kiểm (âm khác của Thiêm)
thiêm:thiêm (kí)
tiêm:tiêm (que tre; xem kiềm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 收

:quyến dũ (quyến rũ)
tho:thơm tho
thu:thu hoạch, thu nhập, thu gom
thua:thua cuộc; thua lỗ
thâu:đêm thâu
thò:thò ra
签收 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 签收 Tìm thêm nội dung cho: 签收