Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 螓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 螓, chiết tự chữ TRĂN, TẦN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 螓:
螓 tần, trăn
Đây là các chữ cấu thành từ này: 螓
螓
Pinyin: qin2;
Việt bính: ceon4;
螓 tần, trăn
Nghĩa Trung Việt của từ 螓
(Danh) Con cồ cộ, giống như ve sầu nhưng nhỏ hơn.§ Vì trán nó rộng mà vuông, cho nên trán người đẹp gọi là tần thủ 螓首.
◇Thi Kinh 詩經: Tần thủ nga mi, Xảo tiếu thiến hề, Mĩ mục phán hề 螓首蛾眉, 巧笑倩兮, 美目盼兮 (Vệ phong 衛風, Thạc nhân 碩人) Trán nàng rộng và vuông đẹp như trán cồ cộ, lông mày nhỏ và dài như râu con ngài, Nàng cười rất khéo, trông rất đẹp ở bên khoé miệng có duyên, Mắt của nàng đẹp đẽ, tròng đen, tròng trắng phân biệt long lanh.
§ Ta quen đọc là trăn.
trăn, như "con trăn" (vhn)
tần, như "tần mẫn, tần ngần" (btcn)
Nghĩa của 螓 trong tiếng Trung hiện đại:
[qín]Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 16
Hán Việt: TÂN
ve sầu (nói trong sách cổ)。古书上指像蝉的一种昆虫。
Số nét: 16
Hán Việt: TÂN
ve sầu (nói trong sách cổ)。古书上指像蝉的一种昆虫。
Chữ gần giống với 螓:
䗗, 䗘, 䗙, 䗚, 䗛, 䗜, 䗝, 䗞, 螃, 螄, 螅, 螈, 螉, 螌, 融, 螓, 螕, 螗, 螘, 螙, 螞, 螟, 螠, 螡, 螢, 螣, 螥, 螨, 𧎴, 𧎷, 𧎸, 𧏯, 𧏰, 𧏱, 𧏲, 𧏳, 𧏴, 𧏵, 𧏶, 𧏷, 𫋐,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 螓
| trăn | 螓: | con trăn |
| tần | 螓: | tần mẫn, tần ngần |

Tìm hình ảnh cho: 螓 Tìm thêm nội dung cho: 螓
