Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 海关证明书 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 海关证明书:
Nghĩa của 海关证明书 trong tiếng Trung hiện đại:
hǎiguān zhèngmíng shū giấy chứng nhận hải quan
Nghĩa chữ nôm của chữ: 海
| hải | 海: | duyên hải; hải cảng; hải sản |
| hảy | 海: | |
| hấy | 海: | hây hấy (dở tính) |
| hẩy | 海: | hây hẩy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 关
| quan | 关: | quan ải |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 证
| chứng | 证: | chứng chỉ; chứng cứ; chứng kiến, làm chứng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 明
| minh | 明: | minh mẫn, thông minh |
| miêng | 明: | phân miêng (phân minh) |
| mênh | 明: | mênh mông |
| mừng | 明: | vui mừng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 书
| thư | 书: | thư phục(chịu ép); thư hùng |

Tìm hình ảnh cho: 海关证明书 Tìm thêm nội dung cho: 海关证明书
