Chữ 踆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 踆, chiết tự chữ THUÂN, THÒ, TỒN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 踆:

踆 thuân, tồn

Đây là các chữ cấu thành từ này: 踆

踆

Chiết tự chữ 踆

Chiết tự chữ thuân, thò, tồn bao gồm chữ 足 夋 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

踆 cấu thành từ 2 chữ: 足, 夋
  • 足 tú, túc
  • 夋
  • thuân, tồn [thuân, tồn]

    U+8E06, tổng 14 nét, bộ Túc 足
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: qun1, cun1, cun2;
    Việt bính: cyun1 seon1 zeon3;

    踆 thuân, tồn

    Nghĩa Trung Việt của từ 踆

    (Động) Ngừng lại, lui.
    § Cũng như thuân 竣
    .Một âm là tồn.

    (Động)
    Đá móc, dùng chân đá ngược lên.

    (Danh)
    Tồn ô 踆烏 con quạ ở trên mặt trời, cũng chỉ mặt trời.
    ◇Hoài Nam Tử 淮南子: Nhật trung hữu tồn ô, nhi nguyệt trung hữu thiềm thừ 日中有踆烏, 而月中有蟾蜍 (Tinh thần 精神) Trên mặt trời có con quạ, còn trên mặt trăng có con cóc.
    thò, như "thò lò" (gdhn)

    Nghĩa của 踆 trong tiếng Trung hiện đại:

    [cūn]Bộ: 足 - Túc
    Số nét: 14
    Hán Việt: THUÂN
    书
    1. đá; đuổi; tống cổ。踢。
    2. lui; dừng; hoãn; lùi; rút lui。退;止。
    Từ ghép:
    踆乌

    Chữ gần giống với 踆:

    䟴, 䟵, 䟶, 䟷, 䟸, 䟹, 䟺, 䟻, 䟽, 跼, 跽, 踁, 踅, 踆, 踈, 踉, 踊, 踋, 踌, 踎, 𨁈, 𨁋, 𨁍, 𨁎, 𨁏, 𨁘, 𨁝, 𨁡, 𨁥, 𨁦, 𨁧, 𨁨, 𨁩, 𨁪, 𨁫, 𨁬, 𨁭, 𨁮, 𨁯, 𨁰, 𨁱, 𨁲,

    Chữ gần giống 踆

    距, 蹣, 蹖, 蹗, 蹘, 蹚, 蹛, 蹜, 蹝, 蹞,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 踆 Tự hình chữ 踆 Tự hình chữ 踆 Tự hình chữ 踆

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 踆

    thò踆:thò lò
    踆 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 踆 Tìm thêm nội dung cho: 踆