Từ: 难兄难弟 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 难兄难弟:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 难兄难弟 trong tiếng Trung hiện đại:

[nánxiōng-nándì] Hán Việt: NAN HUYNH NAN ĐỆ
anh không ra anh, em không ra em; một giuộc; cá mè một lứa (mang ý xấu)。东汉陈元方的儿子和陈季方的儿子,都夸耀自己父亲的功德,争个不休,就去问祖父陈寔。陈寔说:"元方难为弟,季方难为兄。"(见于《世说新 语·德行篇》)意思是元方好得做他弟弟难,季方好得做他哥哥难。后来用"难兄难弟"形容兄弟都非常好。 今多反用,讥讽两人同样坏。
[nànxiōng-nàndì]
người cùng cảnh ngộ; người cùng hội cùng thuyền; bạn khố rách áo ôm。彼此曾共患难的人;彼此处于同样困难境地的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 难

nan:gian nan
nàn:phàn nàn
nạn:tị nạn, nạn nhân, tai nạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兄

huynh:tình huynh đệ
huênh: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 难

nan:gian nan
nàn:phàn nàn
nạn:tị nạn, nạn nhân, tai nạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弟

dễ:dễ dãi, dễ dàng; dễ sợ; dễ thương; dễ thường
đệ:đệ tử, huynh đệ
难兄难弟 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 难兄难弟 Tìm thêm nội dung cho: 难兄难弟