Từ: 涂料 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 涂料:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 涂料 trong tiếng Trung hiện đại:

[túliào] chất sơn。涂在物体的表面,能使物体美观或保护物体防止侵蚀的物质,如油漆、绘画颜料、干性油、煤焦油等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 涂

:dơ bẩn, dơ dáng, dơ mặt
đồ:đồ tất (phết sơn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 料

liều:liều thuốc
liệu:lo liệu
lẽo:lẽo đẽo
rệu: 
xệu:xệu xạo
涂料 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 涂料 Tìm thêm nội dung cho: 涂料