Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 涂炭 trong tiếng Trung hiện đại:
[tútàn] 1. bùn lầy đen tối; cảnh khốn khổ lầm than。烂泥和炭火。比喻极困苦的境遇。
2. ở vào tình cảnh khó khăn; rơi vào tình huống khó khăn。使处于极困苦的境遇。
涂炭百姓
nhân dân rơi vào tình cảnh khó khăn.
2. ở vào tình cảnh khó khăn; rơi vào tình huống khó khăn。使处于极困苦的境遇。
涂炭百姓
nhân dân rơi vào tình cảnh khó khăn.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 涂
| dơ | 涂: | dơ bẩn, dơ dáng, dơ mặt |
| đồ | 涂: | đồ tất (phết sơn) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 炭
| than | 炭: | than đá |
| thán | 炭: | thán (nhiên liệu than) |
| tro | 炭: | tro bếp |

Tìm hình ảnh cho: 涂炭 Tìm thêm nội dung cho: 涂炭
