Cao su chống va đập cửa

Từ: 消解 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 消解:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 消解 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiāojiě] tiêu tan; xoá bỏ。消释。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 消

teo:tí teo, tẻo teo
tiu:tiu nghỉu
tiêu:tiêu tan; tiêu khiển

Nghĩa chữ nôm của chữ: 解

giãi:giãi bầy
giải:giải buồn; giải nghĩa; giải vây
消解 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 消解 Tìm thêm nội dung cho: 消解