Từ: 皇甫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 皇甫:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 皇甫 trong tiếng Trung hiện đại:

[huángfǔ] họ Hoàng Phủ。姓。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 皇

hoàng:hoàng hậu, hoàng thượng, hoàng tộc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 甫

bo:giữ bo bo
:vải bô
bố: 
phủ:phủ (tiếng gọi tôn quý của đàn ông): Khổng tử gọi là Ni Phủ
皇甫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 皇甫 Tìm thêm nội dung cho: 皇甫