Từ: 百货商店 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 百货商店:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 百货商店 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎihuòshāngdiàn] cửa hàng bách hoá; cửa hàng tổng hợp。经营各种商品的商店,同时,为了推销、服务,记帐和管理,不分设若干部门。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 百

:bá hộ (một trăm nhà)
bách:sạch bách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 货

hoá:hàng hoá

Nghĩa chữ nôm của chữ: 商

thương:thương thuyết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 店

tiệm:tiệm ăn
xóm:xóm trọ, xóm nhỏ
điếm:điếm canh, hắc điếm, lữ điếm, thương điếm
điệm:đậy điệm
đám:đám cưới; đưa đám; đám mây, đám ruộng
đêm:đêm hôm
百货商店 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 百货商店 Tìm thêm nội dung cho: 百货商店