Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 百货商店 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 百货商店:
Nghĩa của 百货商店 trong tiếng Trung hiện đại:
[bǎihuòshāngdiàn] cửa hàng bách hoá; cửa hàng tổng hợp。经营各种商品的商店,同时,为了推销、服务,记帐和管理,不分设若干部门。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 百
| bá | 百: | bá hộ (một trăm nhà) |
| bách | 百: | sạch bách |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 货
| hoá | 货: | hàng hoá |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 商
| thương | 商: | thương thuyết |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 店
| tiệm | 店: | tiệm ăn |
| xóm | 店: | xóm trọ, xóm nhỏ |
| điếm | 店: | điếm canh, hắc điếm, lữ điếm, thương điếm |
| điệm | 店: | đậy điệm |
| đám | 店: | đám cưới; đưa đám; đám mây, đám ruộng |
| đêm | 店: | đêm hôm |

Tìm hình ảnh cho: 百货商店 Tìm thêm nội dung cho: 百货商店
