Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 作茧自缚 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 作茧自缚:
Nghĩa của 作茧自缚 trong tiếng Trung hiện đại:
[zuòjiǎnzìfù] Hán Việt: TÁC KIỂN TỰ PHỌC
mua dây buộc mình; tự trói mình; tự chui vào rọ。蚕吐丝作茧,把自己包在里面。比喻做了某事,结果反而使自己受困。
mua dây buộc mình; tự trói mình; tự chui vào rọ。蚕吐丝作茧,把自己包在里面。比喻做了某事,结果反而使自己受困。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 作
| tác | 作: | tuổi tác; tan tác |
| tố | 作: | tố (chế tạo; bắt tay vào việc) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 茧
| kiển | 茧: | tàm kiển (tổ kén) |
| kén | 茧: | áo kén, cùi kén |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 自
| tợ | 自: | tợ (tựa như) |
| từ | 自: | từ đời xưa |
| tự | 自: | tự mình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 缚
| phước | 缚: | âm khác của Phúc |
| phọc | 缚: | phọc (buộc chặt) |

Tìm hình ảnh cho: 作茧自缚 Tìm thêm nội dung cho: 作茧自缚
