Từ: 作茧自缚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 作茧自缚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 作茧自缚 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuòjiǎnzìfù] Hán Việt: TÁC KIỂN TỰ PHỌC
mua dây buộc mình; tự trói mình; tự chui vào rọ。蚕吐丝作茧,把自己包在里面。比喻做了某事,结果反而使自己受困。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 作

tác:tuổi tác; tan tác
tố:tố (chế tạo; bắt tay vào việc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 茧

kiển:tàm kiển (tổ kén)
kén:áo kén, cùi kén

Nghĩa chữ nôm của chữ: 自

tợ:tợ (tựa như)
từ:từ đời xưa
tự:tự mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 缚

phước:âm khác của Phúc
phọc:phọc (buộc chặt)
作茧自缚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 作茧自缚 Tìm thêm nội dung cho: 作茧自缚