Cao su chống va đập cửa
Từ: 交换价值 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 交换价值:
Nghĩa của 交换价值 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiāohuànjiàzhí] giá trị trao đổi。某种商品和另一种商品互相交换时的量的比例,例如一把斧子换二十斤粮食,二十斤粮食就是一把斧子的交换价值。商品的交换价值是商品价值的表现形式。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 交
| giao | 交: | giao du; kết giao; xã giao |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 换
| hoán | 换: | hoán cải, hoán đổi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 价
| giá | 价: | giá trị; vật giá |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 值
| trị | 值: | chính trị; giá trị |
| trịa | 值: | tròn trịa |

Tìm hình ảnh cho: 交换价值 Tìm thêm nội dung cho: 交换价值
