Từ: 消退 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 消退:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 退

Nghĩa của 消退 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiāotuì] sút giảm。减退;逐渐消失。
太阳偏西,暑热略略消退。
mặt trời chếch về hướng tây, nắng nóng có phần giảm bớt.
笑容渐渐消退了。
niềm vui tươi trên mặt tắt dần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 消

teo:tí teo, tẻo teo
tiu:tiu nghỉu
tiêu:tiêu tan; tiêu khiển

Nghĩa chữ nôm của chữ: 退

thoái退:thoái lui
thui退:thui đốt, đen thui
thói退:thói quen
thúi退:thúi tha (thối tha)
thối退:thối tha
thụi退:thụi nhau
thủi退:thui thủi
消退 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 消退 Tìm thêm nội dung cho: 消退