Từ: 随手 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 随手:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 随手 trong tiếng Trung hiện đại:

[suíshǒu] tiện tay; thuận tay。(随手儿)顺手。
出门时随手关灯。
ra khỏi cửa tiện tay tắt đèn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 随

tuỳ:tuỳ tòng; tuỳ tiện; tuỳ ý

Nghĩa chữ nôm của chữ: 手

thủ:thủ (bộ gốc: cáng tay)
随手 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 随手 Tìm thêm nội dung cho: 随手