Từ: 弘愿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 弘愿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 弘愿 trong tiếng Trung hiện đại:

[hóngyuàn] ý nguyện vĩ đại; ý nguyện to lớn。同"宏愿"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弘

hoằng:hoằng nguyện (mộng cao cả)
ngoằng:loằng ngoằng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 愿

nguyền:thề nguyền
nguyện:ý nguyện
弘愿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 弘愿 Tìm thêm nội dung cho: 弘愿