Cao su chống va đập cửa

Từ: 国际歌 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 国际歌:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 国际歌 trong tiếng Trung hiện đại:

[guójìgē] quốc tế ca。国际无产阶级革命歌曲。法国鲍狄埃(Eugène Pottier)作词,狄盖特(Pierre Degeyter)配曲。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 国

quốc:tổ quốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 际

tế:tế (mép cạnh, bên trong); quốc tế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 歌

ca:ca sĩ; ca tụng; ca khúc
:la cà
国际歌 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 国际歌 Tìm thêm nội dung cho: 国际歌