Từ: 民主党派 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 民主党派:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 民主党派 trong tiếng Trung hiện đại:

[mínzhǔdǎngpài] đảng phái dân chủ。接受中国共产党的领导、参加人民民主统一战线的其他政党的统称。有中国国民党革命委员会、中国民主同盟、中国民主建国会、中国民主促进会、中国农工民主党、中国致公党、台湾民主自 治同盟和九三学社等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 民

dân:người dân, nông dân, công dân; dân tộc
rân:dạ rân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 主

chúa:vua chúa, chúa công, chúa tể
chủ:chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút

Nghĩa chữ nôm của chữ: 党

đảng:bè đảng, đồng đảng, đảng phái

Nghĩa chữ nôm của chữ: 派

phai:phai nhạt
phe:phe phái
phái:phái người
pháy:mưa láy pháy
phơi:phơi phới
phới:phơi phới
:vé mời, xin vé, bán vé, kiểm vé
民主党派 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 民主党派 Tìm thêm nội dung cho: 民主党派