Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 淀粉 trong tiếng Trung hiện đại:
[diànfěn] tinh bột; tinh bột thực vật。有机化合物,化学式(C6H10O5)n,是二氧化碳和水在绿色植物细胞中经光合作用形成的白色无定形的物质。多存在于植物的子粒、块根和块茎中,是主要的碳水化合物食物。工业上应用广 泛。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 淀
| điện | 淀: | điện (ao hồ nông) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 粉
| phấn | 粉: | phấn hoa; son phấn |

Tìm hình ảnh cho: 淀粉 Tìm thêm nội dung cho: 淀粉
