Nghĩa của 玉宇 trong tiếng Trung hiện đại:
琼楼玉宇
lầu quỳnh điện ngọc.
2. vũ trụ。指天空。也指宇宙。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 玉
| ngọc | 玉: | hòn ngọc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 宇
| vò | 宇: | vò võ |
| võ | 宇: | vò võ |
| vũ | 宇: | vũ trụ |
Gới ý 15 câu đối có chữ 玉宇:
Thiên tích giai kỳ ngọc vũ hỷ khan kim tước vũ,Nhân hài thịnh sự hoạ đường hân thính thái loan minh
Trời định giai kỳ, hiên ngọc mừng xem sẻ vàng múa,Người vui việc tốt, nhà hoa vui nghe loan hót hay

Tìm hình ảnh cho: 玉宇 Tìm thêm nội dung cho: 玉宇
