Từ: 淋巴结 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 淋巴结:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 淋巴结 trong tiếng Trung hiện đại:

[línbājié] hạch bạch huyết; bạch hạch。由网状结缔组织构成的豆状体, 分布在淋巴管的径路中, 颈部、腋窝部和腹股沟部最多, 能产生淋巴细胞并有过滤的作用, 阻止和消灭侵入体内的有害微生物。 旧称淋巴腺。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 淋

lem:lem luốc
luôm: 
lâm:mưa lâm râm
lấm:lấm bùn
lầm:lầm lội
rướm:rướm máu, rươm rướm nước mắt
rấm:rấm chuối

Nghĩa chữ nôm của chữ: 巴

ba:ba má; ba mươi
:bơ vơ; bờ phờ
: 
bưa: 
va:va chạm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 结

kết:đoàn kết; kết bạn; kết hợp; kết quả; liên kết
淋巴结 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 淋巴结 Tìm thêm nội dung cho: 淋巴结