Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 淡雅 trong tiếng Trung hiện đại:
[dànyǎ] thanh nhã; trang nhã; nền nã (màu sắc)。素净雅致;素淡典雅。
色彩淡雅
màu sắc trang nhã.
服饰淡雅
ăn mặc trang nhã.
色彩淡雅
màu sắc trang nhã.
服饰淡雅
ăn mặc trang nhã.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 淡
| vạm | 淡: | thân hình vạm vỡ |
| đượm | 淡: | cháy rất đượm; đượm đà, nồng đượm, thắm đượm |
| đạm | 淡: | ảm đạm, đạm bạc |
| đặm | 淡: | đặm đà |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 雅
| nhã | 雅: | nhã nhặn |
| nhả | 雅: |

Tìm hình ảnh cho: 淡雅 Tìm thêm nội dung cho: 淡雅
