Từ: 春宵 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 春宵:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 春 • 宵

Nghĩa của 春宵 trong tiếng Trung hiện đại:

[chūnxiāo] đêm xuân; xuân dạ。春夜。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 春

xoan春:còn xoan, đương xoan
xuân春:mùa xuân; xuân sắc; Xuân Thu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宵

tiêu宵:nguyên tiêu
春宵 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 春宵 Tìm thêm nội dung cho: 春宵