Cao su chống va đập cửa
Từ: cục có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 5 kết quả cho từ cục:
Pinyin: ju2, ji1;
Việt bính: guk6
1. [大局] đại cục 2. [當局] đương cục 3. [布局] bố cục 4. [佈局] bố cục 5. [博局] bác cục 6. [郵局] bưu cục 7. [郵政局] bưu chính cục 8. [局度] cục độ 9. [局部] cục bộ 10. [局面] cục diện 11. [局戲] cục hí 12. [局量] cục lượng 13. [局內人] cục nội nhân 14. [局外] cục ngoại 15. [局勢] cục thế 16. [局促] cục xúc 17. [政局] chính cục 18. [戰局] chiến cục 19. [終局] chung cục 20. [器局] khí cục 21. [分局] phân cục 22. [世局] thế cục;
局 cục
Nghĩa Trung Việt của từ 局
(Danh) Đơn vị tổ chức (trong đoàn thể hay cơ quan chính phủ để phân công làm việc).◎Như: bưu cục 郵局 cục bưu điện, giáo dục cục 教育局 cục giáo dục.
(Danh) Cửa tiệm, hiệu buôn.
◎Như: dược cục 藥局 tiệm thuốc, thư cục 書局 hiệu sách.
(Danh) Phần, bộ phận.
◇Lễ Kí 禮記: Tả hữu hữu cục, các ti kì cục 左右有局, 各司其局 (Khúc lễ thượng 曲禮上) (Trong quân) bên trái bên phải có bộ phận riêng, bên nào phận sự nấy.
(Danh) Bàn cờ.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Lão thê họa chỉ vi kì cục, Trĩ tử xao châm tác điếu câu 老妻畫紙為棋局, 稚子敲針作釣鉤 (Giang thôn 江村) Vợ già vẽ giấy làm bàn cờ, Lũ trẻ đập kim làm móc câu.
(Danh) Lượng từ: bàn, ván (cờ, thể thao).
◎Như: đối dịch lưỡng cục 對奕兩局 hai ván cờ.
(Danh) Việc tụ họp (yến tiệc, vui chơi).
◎Như: phạn cục 飯局 tiệc tùng, bài cục 牌局 bài bạc.
(Danh) Tình huống, hình thế.
◎Như: thì cục 時局 thời cuộc, nguy cục 危局 tình huống nguy hiểm.
(Danh) Kết cấu, tổ chức.
◎Như: cách cục 格局 cấu trúc từng phần có lề lối, bố cục 布局 sự phân bố mạch lạc, cấu trúc.
(Danh) Khí lượng, bụng dạ.
◎Như: khí cục 器局 khí lượng, cục lượng 局量 phẩm cách độ lượng.
(Danh) Kế, tròng.
◎Như: phiến cục 騙局 trò lừa, mĩ nhân cục 美人局 mĩ nhân kế.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Vương Hi Phượng độc thiết tương tư cục 王熙鳳毒設相思局 (Đệ thập nhị hồi) Vương Hy Phượng độc ác, bày kế tương tư.
(Động) Cong, khom.
§ Thông cục 跼.
◇Thi Kinh 詩經: Vị thiên cái cao, Bất cảm bất cục 謂天蓋高, 不敢不局 (Tiểu nhã 小雅, Chánh nguyệt 正月) Bảo rằng trời cao, (Nhưng) không dám không khom lưng.
(Động) Gò bó, câu thúc, hạn chế.
§ Thông câu 拘.
◎Như: cục hạn 局限 giới hạn, cục ư nhất ngung 局於一隅 gò bó vào một góc.
(Tính) Cuốn, cong.
◇Thi Kinh 詩經: Dư phát khúc cục 予髮曲局 (Tiểu nhã 小雅, Thải lục 采綠) Tóc em quăn rối.
(Tính) Chật, hẹp.
◎Như: phòng gian thái cục xúc tẩu động bất tiện 房間太局促走動不便 nhà cửa chật hẹp đi lại không tiện.
cục, như "cục đất; cục cằn, kì cục" (vhn)
cộc, như "áo cộc; cộc cằn, cộc lốc; lộc cộc" (btcn)
cuộc, như "cuộc cờ; đánh cuộc" (btcn)
gục, như "gục đầu, ngã gục" (btcn)
ngúc, như "ngúc ngắc" (btcn)
Nghĩa của 局 trong tiếng Trung hiện đại:
[jú]Bộ: 尸 - Thi
Số nét: 7
Hán Việt: CỤC
1. bàn cờ; cờ。棋盘。
棋局。
ván cờ.
2. ván cờ。下棋或其他比赛一次叫一局。
下子一局棋。
đánh một ván cờ.
打了个平局。
đấu hoà.
3. tình hình; hoàn cảnh; cuộc; cục。形势;情况;处境。
结局。
kết cục.
战局。
chiến cuộc.
顾全大局。
chú ý đến đại cuộc.
当局者迷。
người trong cuộc thường không tỉnh táo.
4. phẩm chất; năng lực; tính chất; thứ; hạng; cỡ。人的器量。
局度。
đức độ
5. cuộc; đám; bữa; canh。旧时称某些聚会。
饭局。
bữa cơm.
赌局。
canh bạc.
6. tròng; vòng; bẫy。圈套。
骗局。
bẫy lừa người.
7. hạn chế; câu thúc。拘束。
局促。
chật hẹp.
局限。
hạn chế.
8. bộ phận。部分。
局部。
bộ phận.
9. cục (cục nhỏ hơn bộ, lớn hơn phòng)。机关组织系统中按业务划分的单位(一般比部小,比处大)。
教育局。
cục giáo dục.
商业局。
cục thương nghiệp.
10. cục; trạm。办理某些业务的机构。
邮局。
bưu cục; bưu điện.
电话局。
trạm điện thoại.
11. quầy; cửa hàng。某些商店的名称。
书局。
quầy sách.
鲜果局。
quầy hoa quả.
Từ ghép:
局部 ; 局促 ; 局蹐 ; 局面 ; 局骗 ; 局势 ; 局外人 ; 局限 ; 局子
Số nét: 7
Hán Việt: CỤC
1. bàn cờ; cờ。棋盘。
棋局。
ván cờ.
2. ván cờ。下棋或其他比赛一次叫一局。
下子一局棋。
đánh một ván cờ.
打了个平局。
đấu hoà.
3. tình hình; hoàn cảnh; cuộc; cục。形势;情况;处境。
结局。
kết cục.
战局。
chiến cuộc.
顾全大局。
chú ý đến đại cuộc.
当局者迷。
người trong cuộc thường không tỉnh táo.
4. phẩm chất; năng lực; tính chất; thứ; hạng; cỡ。人的器量。
局度。
đức độ
5. cuộc; đám; bữa; canh。旧时称某些聚会。
饭局。
bữa cơm.
赌局。
canh bạc.
6. tròng; vòng; bẫy。圈套。
骗局。
bẫy lừa người.
7. hạn chế; câu thúc。拘束。
局促。
chật hẹp.
局限。
hạn chế.
8. bộ phận。部分。
局部。
bộ phận.
9. cục (cục nhỏ hơn bộ, lớn hơn phòng)。机关组织系统中按业务划分的单位(一般比部小,比处大)。
教育局。
cục giáo dục.
商业局。
cục thương nghiệp.
10. cục; trạm。办理某些业务的机构。
邮局。
bưu cục; bưu điện.
电话局。
trạm điện thoại.
11. quầy; cửa hàng。某些商店的名称。
书局。
quầy sách.
鲜果局。
quầy hoa quả.
Từ ghép:
局部 ; 局促 ; 局蹐 ; 局面 ; 局骗 ; 局势 ; 局外人 ; 局限 ; 局子
Tự hình:

Pinyin: ju2;
Việt bính: guk6
1. [侷促] cục xúc;
侷 cục
Nghĩa Trung Việt của từ 侷
(Tính) Cục xúc 侷促: (1) Tinh thần, khí lượng nhỏ hẹp. (2) Chật chội.◎Như: giá phòng gian thái cục xúc 這房間太侷促 gian phòng này chật hẹp quá. (3) Không yên ổn, không thoải mái.
§ Cũng viết là cục xúc 局促 hay cục xúc 跼促.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Cáo quy thường cục xúc, Khổ đạo lai bất dị 告歸常侷促, 苦道來不易 (Mộng Lí Bạch 夢李白) Khi từ biệt ra về bạn thường băn khoăn không yên, Khổ sở nói rằng đến thăm không phải dễ.
cục, như "bố cục, bưu cục; cục diện" (gdhn)
Nghĩa của 侷 trong tiếng Trung hiện đại:
[jú]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 9
Hán Việt: CỤC
1. chật hẹp; nhỏ hẹp。狭小。
方
2. ngắn ngủi; eo hẹp (thời gian)。(时间)短促。
3. áy náy; băn khoăn; bức rức; mất tự nhiên。拘谨不自然。也作侷促、跼促。
Số nét: 9
Hán Việt: CỤC
1. chật hẹp; nhỏ hẹp。狭小。
方
2. ngắn ngủi; eo hẹp (thời gian)。(时间)短促。
3. áy náy; băn khoăn; bức rức; mất tự nhiên。拘谨不自然。也作侷促、跼促。
Chữ gần giống với 侷:
㑗, 㑘, 㑙, 㑚, 㑛, 㑜, 㑝, 㑞, 㑟, 侮, 侯, 侱, 侴, 侵, 侶, 侷, 侻, 侼, 便, 俁, 係, 促, 俄, 俅, 俈, 俊, 俎, 俏, 俐, 俑, 俓, 俔, 俗, 俘, 俙, 俚, 俛, 俜, 保, 俞, 俟, 俠, 信, 俣, 俤, 俥, 俦, 俨, 俩, 俪, 俫, 俬, 俭, 便, 𠈳, 𠉜, 𠉝, 𠉞, 𠉟, 𠉠,Tự hình:

Pinyin: ju2;
Việt bính: guk6
1. [跼蹐] cục tích 2. [跼促] cục xúc;
跼 cục
Nghĩa Trung Việt của từ 跼
(Động) Co rút, gò bó.◎Như: cục xúc 跼促 co quắp.
§ Cũng viết là cục xúc 局促 hay cục xúc 侷促.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Chu cục tích kí cửu, giác nhĩ tế thiền minh, mục trung hỏa xuất, cảnh trạng đãi bất khả nhẫn 朱跼蹐既久, 覺耳際蟬鳴, 目中火出, 景狀殆不可忍 (Họa bích 畫壁) Chu co quắp đã lâu, cảm thấy tai ù ù (như nghe tiếng ve kêu) mắt đổ đom đóm, tình cảnh gần như không chịu nổi.
cục, như "bố cục, bưu cục; cục diện" (gdhn)
Nghĩa của 跼 trong tiếng Trung hiện đại:
Chữ gần giống với 跼:
䟴, 䟵, 䟶, 䟷, 䟸, 䟹, 䟺, 䟻, 䟽, 跼, 跽, 踁, 踅, 踆, 踈, 踉, 踊, 踋, 踌, 踎, 𨁈, 𨁋, 𨁍, 𨁎, 𨁏, 𨁘, 𨁝, 𨁡, 𨁥, 𨁦, 𨁧, 𨁨, 𨁩, 𨁪, 𨁫, 𨁬, 𨁭, 𨁮, 𨁯, 𨁰, 𨁱, 𨁲,Tự hình:

Dịch cục sang tiếng Trung hiện đại:
疸 《见〖疙疸〗>纥; 繨 《纥繨, 同"疙瘩", 多用于纱、线、织物等。》疙瘩 《小球形或块状的东西。》
局 《机关组织系统中按业务划分的单位(一般比部小, 比处大)。》
cục giáo dục.
教育局。
cục thương nghiệp.
商业局。
块 《成疙瘩或成 团儿的东西。》
than cục.
块煤。
赘疣 《疣。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: cục
| cục | 侷: | bố cục, bưu cục; cục diện |
| cục | 𫪐: | cục đất, cục cằn; kì cục |
| cục | 𠸘: | |
| cục | 局: | cục đất; cục cằn, kì cục |
| cục | 跼: | bố cục, bưu cục; cục diện |
| cục | 鋦: | cục (chất Cm) |
| cục | 鋳: | cục (chất Cm) |
| cục | 锔: | cục (chất Cm) |

Tìm hình ảnh cho: cục Tìm thêm nội dung cho: cục
