Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 字句 trong tiếng Trung hiện đại:
[zìjù] câu chữ; lời văn。文章里的字眼和句子。
字句通顺
lời văn lưu loát
锤炼字句
luyện câu chữ
字句通顺
lời văn lưu loát
锤炼字句
luyện câu chữ
Nghĩa chữ nôm của chữ: 字
| chữ | 字: | chữ viết, chữ nghĩa |
| tợ | 字: | tợ (tựa như) |
| tự | 字: | văn tự |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 句
| câu | 句: | câu thơ; câu đương (chức việc làng coi sóc các việc trong làng) |
| cú | 句: | cay cú, keo cú; câu cú; cú rũ |

Tìm hình ảnh cho: 字句 Tìm thêm nội dung cho: 字句
