Từ: 字句 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 字句:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 字句 trong tiếng Trung hiện đại:

[zìjù] câu chữ; lời văn。文章里的字眼和句子。
字句通顺
lời văn lưu loát
锤炼字句
luyện câu chữ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 字

chữ:chữ viết, chữ nghĩa
tợ:tợ (tựa như)
tự:văn tự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 句

câu:câu thơ; câu đương (chức việc làng coi sóc các việc trong làng)
:cay cú, keo cú; câu cú; cú rũ
字句 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 字句 Tìm thêm nội dung cho: 字句