Cao su chống va đập cửa

Từ: 淡雅 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 淡雅:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 淡雅 trong tiếng Trung hiện đại:

[dànyǎ] thanh nhã; trang nhã; nền nã (màu sắc)。素净雅致;素淡典雅。
色彩淡雅
màu sắc trang nhã.
服饰淡雅
ăn mặc trang nhã.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 淡

vạm:thân hình vạm vỡ
đượm:cháy rất đượm; đượm đà, nồng đượm, thắm đượm
đạm:ảm đạm, đạm bạc
đặm:đặm đà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雅

nhã:nhã nhặn
nhả: 
淡雅 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 淡雅 Tìm thêm nội dung cho: 淡雅