Từ: 吹灯拔蜡 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 吹灯拔蜡:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 吹 • 灯 • 拔 • 蜡

Nghĩa của 吹灯拔蜡 trong tiếng Trung hiện đại:

[chuīdēngbálà] chết; đi đời nhà ma; toi đời; toi mạng; ngủm củ tỏi。指人死;完蛋(含讥讽意)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吹

xi吹:xi ỉa
xoe吹:tròn xoe
xua吹:xua đuổi
xui吹:xui khiến, xui xẻo
xuy吹:xuy hoả (thổi lửa)
xuê吹:xuê xoa, xum xuê
xuôi吹:văn xuôi
xuý吹:cổ xuý
xuế吹:xuế xoá (bỏ qua)
xuề吹:xuề xoà
xuể吹:làm không xuể
xì吹:xì mũi, xì hơi
xôi吹:xa xôi; sinh xôi
xùi吹:xùi bọt, xụt xùi
xơi吹:xơi cơm, xơi nước
xỉ吹:xỉ mũi
xủi吹:xủi tăm, xủi bọt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 灯

đăng灯:hải đăng, hoa đăng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拔

bạt拔:đề bạt
bặt拔:im bặt
gạt拔:gạt bỏ, que gạt nước
vạt拔:vạt áo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蜡

lạp蜡:lạp (sáp ong)
吹灯拔蜡 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 吹灯拔蜡 Tìm thêm nội dung cho: 吹灯拔蜡