Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 整编 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhěngbiān] chỉnh biên; sắp xếp lại biên chế (tổ chức quân đội)。整顿改编(军队等组织)。
整编机构
sắp xếp lại biên chế cơ cấu.
整编起义部队
sắp xếp lại biên chế bộ đội khởi nghĩa.
整编机构
sắp xếp lại biên chế cơ cấu.
整编起义部队
sắp xếp lại biên chế bộ đội khởi nghĩa.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 整
| choảnh | 整: | |
| chảnh | 整: | |
| chểnh | 整: | chểnh mảng |
| chệnh | 整: | chệnh choạng |
| chỉnh | 整: | hoàn chỉnh; chỉnh tề, chấn chỉnh, điều chỉnh, hiệu chỉnh |
| xiềng | 整: | xiềng xích |
| xiểng | 整: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 编
| biên | 编: | biên soạn |

Tìm hình ảnh cho: 整编 Tìm thêm nội dung cho: 整编
