Từ: 整编 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 整编:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 整编 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhěngbiān] chỉnh biên; sắp xếp lại biên chế (tổ chức quân đội)。整顿改编(军队等组织)。
整编机构
sắp xếp lại biên chế cơ cấu.
整编起义部队
sắp xếp lại biên chế bộ đội khởi nghĩa.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 整

choảnh: 
chảnh: 
chểnh:chểnh mảng
chệnh:chệnh choạng
chỉnh:hoàn chỉnh; chỉnh tề, chấn chỉnh, điều chỉnh, hiệu chỉnh
xiềng:xiềng xích
xiểng: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 编

biên:biên soạn
整编 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 整编 Tìm thêm nội dung cho: 整编