Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 房改 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 房改:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 房改 trong tiếng Trung hiện đại:

[fánggǎi] cải cách nhà ở; cải cách chế độ nhà ở。住房制度改革。
房改方案
dự án cải cách chế độ nhà ở.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 房

buồng:buồng the
phòng:phòng khuê

Nghĩa chữ nôm của chữ: 改

cãi:cãi cọ, cãi nhau
cải:cải cách, cải biên; hối cải
gởi:gởi gắm, gởi thân
gửi:gửi gắm
房改 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 房改 Tìm thêm nội dung cho: 房改