Từ: 淮北 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 淮北:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 淮北 trong tiếng Trung hiện đại:

[Huáiběi] Hoài Bắc; miền bắc An Huy (miền bắc sông Hoài.)。指淮河以北的地区。特指安徽的北部。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 淮

choài:choài mình, choài chân
hoài:Hoài (sông từ Hà nam qua An huy, Giang tô rồi đổ vào hồ Hồng Trạch)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 北

bác:chú bác
bước:bước tới
bấc:gió bấc
bậc:bậc cửa
bắc:phương bắc
bực:bực bội
淮北 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 淮北 Tìm thêm nội dung cho: 淮北