Cao su chống va đập cửa

Từ: 混杂 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 混杂:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 混杂 trong tiếng Trung hiện đại:

[hùnzá] hỗn tạp; trộn lẫn; lẫn lộn; pha tạp。混合搀杂。
鱼龙混杂
ngư long hỗn tạp; tốt xấu lẫn lộn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 混

cổn: 
hỏn:đỏ hỏn
hổn:hổn hển
hỗn:hộn độn, hỗn hợp
hộn:đổ hộn lại (lộn xộn)
xổn:xổn xổn (ồn ào)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 杂

tạp:tạp chí, tạp phẩm
混杂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 混杂 Tìm thêm nội dung cho: 混杂