Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 混杂 trong tiếng Trung hiện đại:
[hùnzá] hỗn tạp; trộn lẫn; lẫn lộn; pha tạp。混合搀杂。
鱼龙混杂
ngư long hỗn tạp; tốt xấu lẫn lộn
鱼龙混杂
ngư long hỗn tạp; tốt xấu lẫn lộn
Nghĩa chữ nôm của chữ: 混
| cổn | 混: | |
| hỏn | 混: | đỏ hỏn |
| hổn | 混: | hổn hển |
| hỗn | 混: | hộn độn, hỗn hợp |
| hộn | 混: | đổ hộn lại (lộn xộn) |
| xổn | 混: | xổn xổn (ồn ào) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 杂
| tạp | 杂: | tạp chí, tạp phẩm |

Tìm hình ảnh cho: 混杂 Tìm thêm nội dung cho: 混杂
