Cao su chống va đập cửa
Chữ 钯 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 钯, chiết tự chữ BA
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 钯:
钯
Biến thể phồn thể: 鈀;
Pinyin: ba3, pa2;
Việt bính: baa1 paa4;
钯 ba
ba, như "ba (cái bừa)" (gdhn)
Pinyin: ba3, pa2;
Việt bính: baa1 paa4;
钯 ba
Nghĩa Trung Việt của từ 钯
Giản thể của chữ 鈀.ba, như "ba (cái bừa)" (gdhn)
Nghĩa của 钯 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鈀)
[bǎ]
Bộ: 钅- Kim
Số nét: 9
Hán Việt:
pa-la-đi; palladium (nguyên tố hóa học)。一种银白色的、有延展性的金属元素。原子序数46。元素符号Pd。
[bǎ]
Bộ: 钅- Kim
Số nét: 9
Hán Việt:
pa-la-đi; palladium (nguyên tố hóa học)。一种银白色的、有延展性的金属元素。原子序数46。元素符号Pd。
Dị thể chữ 钯
鈀,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 钯
| ba | 钯: | ba (cái bừa) |

Tìm hình ảnh cho: 钯 Tìm thêm nội dung cho: 钯
