Cao su chống va đập cửa

Chữ 钯 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 钯, chiết tự chữ BA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 钯:

钯 ba

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 钯

Chiết tự chữ ba bao gồm chữ 金 巴 hoặc 钅 巴 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 钯 cấu thành từ 2 chữ: 金, 巴
  • ghim, găm, kim
  • ba, bơ, va
  • 2. 钯 cấu thành từ 2 chữ: 钅, 巴
  • kim
  • ba, bơ, va
  • ba [ba]

    U+94AF, tổng 9 nét, bộ Kim 钅 [金]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鈀;
    Pinyin: ba3, pa2;
    Việt bính: baa1 paa4;

    ba

    Nghĩa Trung Việt của từ 钯

    Giản thể của chữ .
    ba, như "ba (cái bừa)" (gdhn)

    Nghĩa của 钯 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鈀)
    [bǎ]
    Bộ: 钅- Kim
    Số nét: 9
    Hán Việt:
    pa-la-đi; palladium (nguyên tố hóa học)。一种银白色的、有延展性的金属元素。原子序数46。元素符号Pd。

    Chữ gần giống với 钯:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𫓧, 𫓩,

    Dị thể chữ 钯

    ,

    Chữ gần giống 钯

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 钯 Tự hình chữ 钯 Tự hình chữ 钯 Tự hình chữ 钯

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 钯

    ba:ba (cái bừa)
    钯 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 钯 Tìm thêm nội dung cho: 钯