Chữ 鴞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鴞, chiết tự chữ HÀO, KIÊU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鴞:

鴞 hào

Đây là các chữ cấu thành từ này: 鴞

鴞

Chiết tự chữ 鴞

Chiết tự chữ hào, kiêu bao gồm chữ 号 鳥 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鴞 cấu thành từ 2 chữ: 号, 鳥
  • 号 hiệu, hào
  • 鳥 đeo, điểu, đéo, đẽo
  • hào [hào]

    U+9D1E, tổng 16 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 鸮;
    Pinyin: xiao1, chi1;
    Việt bính: hiu1;

    鴞 hào

    Nghĩa Trung Việt của từ 鴞

    (Danh) Cú vọ.
    § Thông kiêu 梟
    .
    kiêu (gdhn)

    Chữ gần giống với 鴞:

    䲹, 䲺, 䲻, 䲼, 䲽, 䲾, 䲿, 䳀, 䳁, 䳂, 䳃, 䳄, 䳅, 䳆, 䳇, 䳈, 䳉, 䳊, 鴒, 鴕, 鴗, 鴛, 鴝, 鴞, 鴟, 鴠, 鴣, 鴥, 鴦, 鴨, 鴪, 鴫, 鴬, 𩿠, 𩿨, 𩿿, 𪀄, 𪀅, 𪀆, 𪀊, 𪀎, 𪀐,

    Dị thể chữ 鴞

    梟, 鸮,

    Chữ gần giống 鴞

    鴴, 鵾, 鶊, 鶉, 鶈, 鶇, 鶆, 鶅, 鶄, 鶃,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鴞 Tự hình chữ 鴞 Tự hình chữ 鴞 Tự hình chữ 鴞

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鴞

    kiêu鴞: 
    鴞 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鴞 Tìm thêm nội dung cho: 鴞