Từ: vụn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ vụn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: vụn

Nghĩa vụn trong tiếng Việt:

["- I t. 1 Ở trạng thái là những mảnh, mẩu nhỏ, hình dạng, kích thước khác nhau, do bị cắt xé hoặc gãy vỡ ra. Đống gạch vụn. Mảnh vải vụn. Xé vụn tờ giấy. Nát vụn ra như bột. 2 Ở trạng thái là những đơn vị nhỏ bé, những cái nhỏ nhặt không có giá trị đáng kể. Mớ cá vụn. Món tiền vụn. Tán chuyện vụn (kng.).","- II d. (kết hợp hạn chế). Những mảnh, mẩu (nói khái quát). Vụn bánh. Vụn thuỷ tinh."]

Dịch vụn sang tiếng Trung hiện đại:

《比喻微小、琐碎的。》粉末; 粉末儿 《极细的颗粒; 细屑。》
《破碎; 破烂。》
giấy vụn.
烂纸。
末; 儿末; 末子 《细碎的或成面儿的东西。》
chè vụn.
茶叶末儿。
nghiền thuốc ra thành vụn.
把药研成末儿。
《不全的; 零星的; 简短的。》
《碎末。》

《细; 碎。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: vụn

vụn𢫆:bẻ vụn, sắt vụn
vụn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: vụn Tìm thêm nội dung cho: vụn