Từ: 大街 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大街:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 大 • 街

Nghĩa của 大街 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàjiē] phố lớn; phố phường; đường phố。城镇中路面较宽、比较繁华的街道。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy大:dãy nhà, dãy núi
dảy大:dảy ngã
đại大:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 街

nhai街:nhai lộ (đường phố)
nhây街:lây nhây
nhầy街: 
大街 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大街 Tìm thêm nội dung cho: 大街