Nghĩa của 大街 trong tiếng Trung hiện đại:
[dàjiē] phố lớn; phố phường; đường phố。城镇中路面较宽、比较繁华的街道。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 大
| dãy | 大: | dãy nhà, dãy núi |
| dảy | 大: | dảy ngã |
| đại | 大: | đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 街
| nhai | 街: | nhai lộ (đường phố) |
| nhây | 街: | lây nhây |
| nhầy | 街: |

Tìm hình ảnh cho: 大街 Tìm thêm nội dung cho: 大街
