Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 添砖加瓦 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 添砖加瓦:
Nghĩa của 添砖加瓦 trong tiếng Trung hiện đại:
[tiānzhuānjiāwǎ] góp một viên gạch; góp một phần nhỏ công sức (cho sự nghiệp chung)。比喻为宏伟的事业做一点小小的贡献。
我们要为国家的经济建设添砖加瓦。
chúng ta nên góp một phần công sức xây dựng nền kinh tế đất nước.
我们要为国家的经济建设添砖加瓦。
chúng ta nên góp một phần công sức xây dựng nền kinh tế đất nước.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 添
| thiêm | 添: | thiêm (thêm vào) |
| thêm | 添: | thêm vào |
| thếch | 添: | nhạt thếch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 砖
| chuyên | 砖: | chuyên đầu (gạch vỡ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 加
| chơ | 加: | chỏng chơ, chơ vơ |
| gia | 加: | gia ân; gia bội (tăng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 瓦
| ngoa | 瓦: | nói ngoa, điêu ngoa |
| ngoã | 瓦: | thợ ngoã (thợ xây) |
| ngói | 瓦: | nhà ngói |

Tìm hình ảnh cho: 添砖加瓦 Tìm thêm nội dung cho: 添砖加瓦
