Cao su chống va đập cửa
Từ: 闭关锁国 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 闭关锁国:
Nghĩa của 闭关锁国 trong tiếng Trung hiện đại:
[bìguānsuǒguó] bế quan toả cảng (phong bế cửa khẩu, không giao thương qua lại với nước khác)。闭关自守,不跟外国通商往来。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 闭
| bế | 闭: | bế mạc; bế quan toả cảng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 关
| quan | 关: | quan ải |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 锁
| toả | 锁: | toả (cái dũa, mài dũa) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 国
| quốc | 国: | tổ quốc |

Tìm hình ảnh cho: 闭关锁国 Tìm thêm nội dung cho: 闭关锁国
