Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 膿 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 膿, chiết tự chữ NÙNG, NỌNG, NỒNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 膿:
膿
Biến thể giản thể: 脓;
Pinyin: nong2;
Việt bính: nung4;
膿 nùng
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Hựu niệm bại nhứ nùng uế, vô nhan nhập lí môn, thượng tư thư cận ấp gian 又念敗絮膿穢, 無顏入里門, 尚趑趄近邑間 (Phiên Phiên 翩翩) Lại nghĩ mình (áo quần) rách rưới (mủ nhọt) hôi thối, không mặt mũi nào về làng xóm mình, còn luẩn quẩn ở quanh miền (chưa dám về nhà vội).
nọng, như "cái nọng lợn" (vhn)
nồng, như "mùi nồng" (btcn)
nùng, như "não nùng" (btcn)
Pinyin: nong2;
Việt bính: nung4;
膿 nùng
Nghĩa Trung Việt của từ 膿
(Danh) Mủ, chảy ra từ mụn nhọt.◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Hựu niệm bại nhứ nùng uế, vô nhan nhập lí môn, thượng tư thư cận ấp gian 又念敗絮膿穢, 無顏入里門, 尚趑趄近邑間 (Phiên Phiên 翩翩) Lại nghĩ mình (áo quần) rách rưới (mủ nhọt) hôi thối, không mặt mũi nào về làng xóm mình, còn luẩn quẩn ở quanh miền (chưa dám về nhà vội).
nọng, như "cái nọng lợn" (vhn)
nồng, như "mùi nồng" (btcn)
nùng, như "não nùng" (btcn)
Chữ gần giống với 膿:
䐾, 䐿, 䑀, 䑁, 膸, 膺, 膻, 膽, 膾, 膿, 臀, 臁, 臂, 臃, 臄, 臆, 臉, 臊, 臌, 𦡂, 𦡆, 𦡋, 𦡞, 𦡟, 𦡠, 𦡡, 𦡢, 𦡣, 𦡤, 𦡥, 𦡦, 𦡬, 𦡯,Dị thể chữ 膿
脓,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 膿
| nùng | 膿: | não nùng |
| nọng | 膿: | cái nọng lợn |
| nồng | 膿: | mùi nồng |

Tìm hình ảnh cho: 膿 Tìm thêm nội dung cho: 膿
