Chữ 膿 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 膿, chiết tự chữ NÙNG, NỌNG, NỒNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 膿:

膿 nùng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 膿

Chiết tự chữ nùng, nọng, nồng bao gồm chữ 肉 農 hoặc 月 農 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 膿 cấu thành từ 2 chữ: 肉, 農
  • nhục, nậu
  • nong, nôn, nông, núng
  • 2. 膿 cấu thành từ 2 chữ: 月, 農
  • ngoạt, nguyệt
  • nong, nôn, nông, núng
  • nùng [nùng]

    U+81BF, tổng 17 nét, bộ Nhục 肉
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: nong2;
    Việt bính: nung4;

    nùng

    Nghĩa Trung Việt của từ 膿

    (Danh) Mủ, chảy ra từ mụn nhọt.
    ◇Liêu trai chí dị
    : Hựu niệm bại nhứ nùng uế, vô nhan nhập lí môn, thượng tư thư cận ấp gian , , (Phiên Phiên ) Lại nghĩ mình (áo quần) rách rưới (mủ nhọt) hôi thối, không mặt mũi nào về làng xóm mình, còn luẩn quẩn ở quanh miền (chưa dám về nhà vội).

    nọng, như "cái nọng lợn" (vhn)
    nồng, như "mùi nồng" (btcn)
    nùng, như "não nùng" (btcn)

    Chữ gần giống với 膿:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦡂, 𦡆, 𦡋, 𦡞, 𦡟, 𦡠, 𦡡, 𦡢, 𦡣, 𦡤, 𦡥, 𦡦, 𦡬, 𦡯,

    Dị thể chữ 膿

    ,

    Chữ gần giống 膿

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 膿 Tự hình chữ 膿 Tự hình chữ 膿 Tự hình chữ 膿

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 膿

    nùng:não nùng
    nọng:cái nọng lợn
    nồng:mùi nồng
    膿 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 膿 Tìm thêm nội dung cho: 膿