Từ: 清化 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 清化:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 清化 trong tiếng Trung hiện đại:

[qīnghuà] Hán Việt: THANH HOÁ
Thanh Hoá; tỉnh Thanh Hoá。 省。越南地名。北越省份之一。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 清

thanh:thanh vắng
thinh:lặng thinh
thênh:rộng thênh thênh
thình:thình lình
thảnh:thảnh thơi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 化

goá:goá bụa
hoa:hoa tiền (tiêu)
hoá:biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá
hoé: 
huế:thành Huế, ca Huế
清化 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 清化 Tìm thêm nội dung cho: 清化