Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 清化 trong tiếng Trung hiện đại:
[qīnghuà] Hán Việt: THANH HOÁ
Thanh Hoá; tỉnh Thanh Hoá。 省。越南地名。北越省份之一。
Thanh Hoá; tỉnh Thanh Hoá。 省。越南地名。北越省份之一。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 清
| thanh | 清: | thanh vắng |
| thinh | 清: | lặng thinh |
| thênh | 清: | rộng thênh thênh |
| thình | 清: | thình lình |
| thảnh | 清: | thảnh thơi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 化
| goá | 化: | goá bụa |
| hoa | 化: | hoa tiền (tiêu) |
| hoá | 化: | biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá |
| hoé | 化: | |
| huế | 化: | thành Huế, ca Huế |

Tìm hình ảnh cho: 清化 Tìm thêm nội dung cho: 清化
