Từ: 清高 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 清高:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 清高 trong tiếng Trung hiện đại:

[qīnggāo] thanh cao; trong sạch cao thượng。指人品纯洁高尚,不同流合污。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 清

thanh:thanh vắng
thinh:lặng thinh
thênh:rộng thênh thênh
thình:thình lình
thảnh:thảnh thơi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 高

cao:cao lớn; trên cao
sào:sào ruộng
清高 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 清高 Tìm thêm nội dung cho: 清高