Từ: 清教徒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 清教徒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 清教徒 trong tiếng Trung hiện đại:

[qīngjiàotú] phái Thanh Giáo (giáo phái ở nước Anh, thế kỉ XVI- XVII)。十六、十七世纪英国新教徒的一派,要求建立符合资产阶级利益的教会,清洗教会中的天主教残余影响,废除烦琐的宗教仪式,反对奢侈生活,鼓吹圣经规定的道德标准。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 清

thanh:thanh vắng
thinh:lặng thinh
thênh:rộng thênh thênh
thình:thình lình
thảnh:thảnh thơi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 教

dáo:dáo dác
giáo:thỉnh giáo
ráu:nhai rau ráu
tráo:tráo trở; đánh tráo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 徒

trò:học trò
đò:giả đò
đồ:thầy đồ
清教徒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 清教徒 Tìm thêm nội dung cho: 清教徒