Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 清教徒 trong tiếng Trung hiện đại:
[qīngjiàotú] phái Thanh Giáo (giáo phái ở nước Anh, thế kỉ XVI- XVII)。十六、十七世纪英国新教徒的一派,要求建立符合资产阶级利益的教会,清洗教会中的天主教残余影响,废除烦琐的宗教仪式,反对奢侈生活,鼓吹圣经规定的道德标准。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 清
| thanh | 清: | thanh vắng |
| thinh | 清: | lặng thinh |
| thênh | 清: | rộng thênh thênh |
| thình | 清: | thình lình |
| thảnh | 清: | thảnh thơi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 教
| dáo | 教: | dáo dác |
| giáo | 教: | thỉnh giáo |
| ráu | 教: | nhai rau ráu |
| tráo | 教: | tráo trở; đánh tráo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 徒
| trò | 徒: | học trò |
| đò | 徒: | giả đò |
| đồ | 徒: | thầy đồ |

Tìm hình ảnh cho: 清教徒 Tìm thêm nội dung cho: 清教徒
