Từ: 清池 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 清池:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 清池 trong tiếng Trung hiện đại:

[qīngchí] Hán Việt: THANH TRÌ
Thanh Trì (thuộc Hà Đông)。 越南地名。属于河东省份。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 清

thanh:thanh vắng
thinh:lặng thinh
thênh:rộng thênh thênh
thình:thình lình
thảnh:thảnh thơi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 池

tri:xem trì
trì:trì (họ, ao); thành trì
trầy:trầy da
trề:tràn trề
đìa:đầm đìa
清池 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 清池 Tìm thêm nội dung cho: 清池