Từ: 清白 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 清白:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 清白 trong tiếng Trung hiện đại:

[qīngbái] 1. thuần khiết。纯洁;没有污点。
2. rõ ràng; minh bạch; trong sạch。清楚;明白。
他说了半天也没把问题说清白。
anh ấy nói cả một hồi lâu cũng chưa nói rõ được vấn đề.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 清

thanh:thanh vắng
thinh:lặng thinh
thênh:rộng thênh thênh
thình:thình lình
thảnh:thảnh thơi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 白

bạc:bội bạc; bạc phếch
bạch:tách bạch
清白 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 清白 Tìm thêm nội dung cho: 清白