Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 清算 trong tiếng Trung hiện đại:
[qīngsuàn] 1. tính toán rành mạch; thanh toán sổ sách。彻底地计算。
清算帐目。
tính toán sổ sách.
2. thanh toán; xử lí (tội lỗi)。列举全部罪恶或错误并做出相应的处理。
清算恶霸地主要的罪恶。
xử lí tội ác của bọn địa chủ ác bá.
清算帐目。
tính toán sổ sách.
2. thanh toán; xử lí (tội lỗi)。列举全部罪恶或错误并做出相应的处理。
清算恶霸地主要的罪恶。
xử lí tội ác của bọn địa chủ ác bá.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 清
| thanh | 清: | thanh vắng |
| thinh | 清: | lặng thinh |
| thênh | 清: | rộng thênh thênh |
| thình | 清: | thình lình |
| thảnh | 清: | thảnh thơi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 算
| toan | 算: | toan làm |
| toán | 算: | tính toán |

Tìm hình ảnh cho: 清算 Tìm thêm nội dung cho: 清算
