Từ: 清算 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 清算:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 清 • 算

Nghĩa của 清算 trong tiếng Trung hiện đại:

[qīngsuàn] 1. tính toán rành mạch; thanh toán sổ sách。彻底地计算。
清算帐目。
tính toán sổ sách.
2. thanh toán; xử lí (tội lỗi)。列举全部罪恶或错误并做出相应的处理。
清算恶霸地主要的罪恶。
xử lí tội ác của bọn địa chủ ác bá.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 清

thanh清:thanh vắng
thinh清:lặng thinh
thênh清:rộng thênh thênh
thình清:thình lình
thảnh清:thảnh thơi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 算

toan算:toan làm
toán算:tính toán
清算 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 清算 Tìm thêm nội dung cho: 清算