Từ: 清醒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 清醒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 清醒 trong tiếng Trung hiện đại:

[qīngxǐng] 1. tỉnh táo; minh mẫn; sáng suốt (đầu óc)。(头脑)清楚; 明白。
早晨起来,头脑特别清醒。
buổi sáng thức dậy, đầu óc thật là minh mẫn.
2. hồi tỉnh; tỉnh lại (tinh thần)。(神志)由昏迷而恢复正常。
病人已经清醒过来。
bệnh nhân đã tỉnh lại.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 清

thanh:thanh vắng
thinh:lặng thinh
thênh:rộng thênh thênh
thình:thình lình
thảnh:thảnh thơi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 醒

tảnh: 
tỉnh:tỉnh dậy; tỉnh ngộ
清醒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 清醒 Tìm thêm nội dung cho: 清醒