Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 顶门儿 trong tiếng Trung hiện đại:
[dǐngménr] thóp; đỉnh trán; trán。头顶前面的部分。
顶门儿上的头发已经脱光了。
tóc trước trán đã rụng sạch rồi.
顶门儿上的头发已经脱光了。
tóc trước trán đã rụng sạch rồi.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 顶
| đỉnh | 顶: | chút đỉnh; đỉnh núi; đủng đỉnh; tột đỉnh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 门
| mon | 门: | mon men |
| môn | 门: | môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿
| nhi | 儿: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |

Tìm hình ảnh cho: 顶门儿 Tìm thêm nội dung cho: 顶门儿
