Từ: 看破 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 看破:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 看破 trong tiếng Trung hiện đại:

[kànpò] nhìn thấu; thấy rõ; hiểu rõ。看透。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 看

khan:ho khan, khan tiếng; khô khan
khán:khán thư (đọc sách); khán vấn đề (suy xét)
khản:khản tiếng, khản đặc
khớn: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 破

phá:phá tan
vỡ:vỡ lở, đổ vỡ
看破 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 看破 Tìm thêm nội dung cho: 看破